HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

曱

yuē

Từ điển mở

dùng trong 曱甴[yue1 zha2]

Chữ HánBộ 曰

曳

yè

Từ điển mở

kéo; lôi; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]

Chữ HánBộ 曰Hán–Việt: dấy

曷

hé

Từ điển mở

tại sao; như thế nào; khi nào; gì; đâu

Chữ HánBộ 曰Hán–Việt: hạt

曹

Cáo · cáo

Từ điển mở

họ [Cao2]; nhà chư hầu thời Chu; lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ)

Chữ HánBộ 曰Hán–Việt: tào

曻

shēng

Từ điển mở

biến thể của 昇|升[sheng1]

Chữ HánBộ 曰

曼

màn

Từ điển mở

đẹp; lớn; dài

Chữ HánBộ 曰Hán–Việt: man

曽

céng · cēng

Từ điển mở

biến thể tiếng Nhật của 曾[ceng2]

Chữ HánBộ 日

朁

cǎn

Từ điển mở

nếu, giả sử, tuy nhiên

Chữ HánBộ 曰

朅

qiè

Từ điển mở

rời bỏ; từ bỏ

Chữ HánBộ 曰

朆

fēn

Từ điển mở

chưa (tiếng Ngô)

Chữ HánBộ 曰

朊

ruǎn

Từ điển mở

protein

Chữ HánBộ 月

朏

fěi

Từ điển mở

(văn học) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng

Chữ HánBộ 月Hán–Việt: xoét

朐

Qú · qú

Từ điển mở

họ [Qu2]

Chữ HánBộ 月

朓

tiǎo

Từ điển mở

(văn học) hình ảnh mặt trăng ở phía tây vào cuối tháng âm lịch

Chữ HánBộ 月

朔

shuò

Từ điển mở

bắt đầu; ngày đầu tiên của tháng âm lịch; phía bắc

Chữ HánBộ 月Hán–Việt: sóc

朕

zhèn

Từ điển mở

(dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia); (văn học) điềm

Chữ HánBộ 月Hán–Việt: trẫm

朘

juān · zuī

Từ điển mở

(văn học) giảm; (văn học) bóc lột

Chữ HánBộ 月

朙

míng

Từ điển mở

biến thể cũ của 明[ming2]

Chữ HánBộ 月

朠

yīng

Từ điển mở

màu của mặt trăng

Chữ HánBộ 月

朣

tóng

Từ điển mở

ánh sáng từ trăng mọc

Chữ HánBộ 月

朩

xx5 · děng

Từ điển mở

một trong những ký tự dùng trong kwukyel (phát âm "pin"), một hệ thống viết cổ của Hàn Quốc

Chữ HánBộ 木

札

zhá

Từ điển mở

biến thể của 札[zha2]; mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa); thư; tờ ghi chú

Chữ HánBộ 木Hán–Việt: trát

朰

xx5 · mù

Từ điển mở

một trong những ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "teul"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Chữ HánBộ 木

朱

Zhū · zhū

Từ điển mở

họ [Zhu1]; màu son; chu sa

Chữ HánBộ 木Hán–Việt: cho

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.