Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
曱
yuē
dùng trong 曱甴[yue1 zha2]
曳
yè
kéo; lôi; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]
曷
hé
tại sao; như thế nào; khi nào; gì; đâu
曹
Cáo · cáo
họ [Cao2]; nhà chư hầu thời Chu; lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ)
曻
shēng
biến thể của 昇|升[sheng1]
曼
màn
đẹp; lớn; dài
曽
céng · cēng
biến thể tiếng Nhật của 曾[ceng2]
朁
cǎn
nếu, giả sử, tuy nhiên
朅
qiè
rời bỏ; từ bỏ
朆
fēn
chưa (tiếng Ngô)
朊
ruǎn
protein
朏
fěi
(văn học) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
朐
Qú · qú
họ [Qu2]
朓
tiǎo
(văn học) hình ảnh mặt trăng ở phía tây vào cuối tháng âm lịch
朔
shuò
bắt đầu; ngày đầu tiên của tháng âm lịch; phía bắc
朕
zhèn
(dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia); (văn học) điềm
朘
juān · zuī
(văn học) giảm; (văn học) bóc lột
朙
míng
biến thể cũ của 明[ming2]
朠
yīng
màu của mặt trăng
朣
tóng
ánh sáng từ trăng mọc
朩
xx5 · děng
một trong những ký tự dùng trong kwukyel (phát âm "pin"), một hệ thống viết cổ của Hàn Quốc
札
zhá
biến thể của 札[zha2]; mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa); thư; tờ ghi chú
朰
xx5 · mù
một trong những ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "teul"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc
朱
Zhū · zhū
họ [Zhu1]; màu son; chu sa
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.