Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
旵
chǎn
(văn học) (ánh nắng) chiếu xuống; chiếu sáng; (dùng trong địa danh và tên riêng)
旸
yáng
mặt trời mọc; ánh nắng
旻
mín
bầu trời
旼
mín
hiền hòa và nhã nhặn
旽
tūn
mặt trời buổi sáng, bình minh
昀
yún
ánh sáng mặt trời; dùng trong tên người
昃
zè
buổi chiều; suy tàn
昄
bǎn
lớn; rộng rãi
昇
shēng
(dùng làm họ và trong tên riêng)
昉
fǎng
bình minh; bắt đầu
昊
Hào · hào
họ [Hao4]; rộng lớn và vô tận; bầu trời bao la
昌
Chāng · chāng
họ [Chang1]; (dạng kết hợp) thịnh vượng; phát đạt
昑
qǐn
sáng sủa
昒
hū
bình minh; rạng đông; mờ tối; mờ mịt
昔
Xī · xī
họ [Xi1]; thời xưa; quá khứ; phiên âm Đài Loan [xi2]
昕
xīn
bình minh
昙
tán
mây đen
昜
yáng
biến thể cũ của 陽[yang2]
昝
Zǎn · zǎn
họ [Zan3]
昞
bǐng
biến thể của 炳[bing3]
昡
xuàn
ngày dài; kéo dài; thư giãn
昣
zhěn
(văn học) sáng
昤
līng · líng
ánh nắng
昦
hào
biến thể của 昊[hao4]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.