Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
斾
pèi
biến thể của 旆, cờ hiệu; lá cờ
斿
yóu
đường diềm sò dọc theo mép dưới của lá cờ
旀
mie5 · mèi
phiên âm "myeo" dùng trong tên địa danh (chữ Hán Hàn Quốc)
旃
zhān
nỉ; biểu ngữ bằng lụa
旄
máo · mào
cờ trang trí bằng đuôi động vật; biến thể của 耄[mao4]
旆
pèi
cờ đuôi nheo; dải lụa
旊
fǎng
biến thể của 瓬[fang3]
旌
jīng
cờ biểu; biểu thị rõ
旎
nǐ
phấp phới của cờ
旐
zhào
cờ hiệu
旒
liú
dải tua
旓
shāo
rìa có răng cưa trên cờ Trung Quốc
旖
yǐ
cờ bay phấp phới
旛
fān
cờ hiệu
旝
kuài
(văn học) cờ; biểu ngữ (giương lên khi chiến đấu); (văn học) máy bắn đá, hoặc viên đá được phóng bởi máy bắn đá
旟
yú
cờ với hình chim ưng; tóc rối bù
旡
jì
nghẹn thứ gì đó đã ăn
旣
jì
biến thể của 既[ji4]
旪
xié
biến thể cũ của 協|协[xie2]
旭
xù
bình minh; mặt trời mọc
旮
gā
dùng trong 旮旯[ga1 la2]
旯
lá
dùng trong 旮旯[ga1 la2]
旰
gàn
hoàng hôn; buổi tối
旴
xū
bình minh
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.