HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

hóu

Từ điển mở

cá nóc

Chữ HánBộ

Hòu · hòu

Từ điển mở

họ [Hou4]; tên địa danh

Chữ HánBộ

hòu

Từ điển mở

gặp một cách bất ngờ

Chữ HánBộ

hòu

Từ điển mở

gò đất để đốt lửa báo hiệu

Chữ HánBộ

hòu

Từ điển mở

tiếng lợn kêu ủn ỉn

Chữ HánBộ

hòu

Từ điển mở

cua móng ngựa

Chữ HánBộ

hòu

Từ điển mở

xem 鱯|鳠[hu4]

Chữ HánBộ

Từ điển mở

vằn hổ; bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 141)

Chữ HánBộ

Từ điển mở

bình minh; rạng đông; mờ tối; mờ mịt

Chữ HánBộ

Từ điển mở

nấu với một lượng nước nhỏ

Chữ HánBộ

Hū · hū

Từ điển mở

họ [Hu1]

Chữ HánBộ

Từ điển mở

huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió

Chữ HánBộ Hán–Việt: hót

Từ điển mở

thở ra; gọi; la hét của hổ

Chữ HánBộ

Hū · hū

Từ điển mở

họ [Hu1]; tên một con sông

Chữ HánBộ

Từ điển mở

kiêu ngạo; thô lỗ; che phủ

Chữ HánBộ

Từ điển mở

miếng thịt lớn; thịt khô

Chữ HánBộ

Từ điển mở

hô hào; kêu than; khấn gọi

Chữ HánBộ

Từ điển mở

dùng trong 囫圇|囫囵[hu2lun2]

Chữ HánBộ

Từ điển mở

đồ đong đo lường cổ; năm mươi lít; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng năm đấu 五斗 (trước thời Đường, mười thạch)

Chữ HánBộ

Từ điển mở

(dùng trong tên nữ) (cổ)

Chữ HánBộ

Từ điển mở

đào; trộn

Chữ HánBộ

Từ điển mở

dùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]

Chữ HánBộ Hán–Việt: hồ

Từ điển mở

bị cháy; cháy khét

Chữ HánBộ

Từ điển mở

dùng trong 鵜鶘|鹈鹕[ti2 hu2]

Chữ HánBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.