Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
幌
huǎng
biển hiệu; (văn học) rèm cửa sổ
幏
jià
vải (cổ), đặc biệt của các nhóm dân tộc phía nam
幔
màn
rèm
幛
zhàng
trướng treo
幞
fú
dùng trong 幞頭|幞头[fu2tou2]; biến thể của 袱[fu2]; cách phát âm ở Đài Loan: [pu2]
幠
hū
kiêu ngạo; thô lỗ; che phủ
幡
fān
biểu ngữ
幦
mì
mái che xe ngựa
幨
chān
rèm trong xe; ngăn
幩
fén
tua trang trí trên dây cương
幪
méng
che phủ
幭
miè
mái phủ xe ngựa
幮
chú
một loại màn chống muỗi; màn giường
幯
jié
lau chùi
幰
xiǎn
rèm phía trước xe ngựa
幵
qiān · jiān
(văn học) phẳng; bằng phẳng
幷
bìng
biến thể của 並|并[bing4]; biến thể của 併|并[bing4]
幺
Yāo · yāo
họ [Yao1]; trẻ nhất; cấp thấp nhất; nhỏ bé; số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội)
庀
pǐ
chuẩn bị
庁
tīng
biến thể tiếng Nhật của 廳|厅
広
guǎng
biến thể tiếng Nhật của 廣|广
庅
me5 · mó
biến thể của 麼|么[me5]; biến thể của 麼|麽[mo2]
庈
qín
(người)
庉
dùn
một ngôi làng; sống cùng nhau
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.