HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

寙

yǔ

Từ điển mở

xấu; vô dụng; yếu

Chữ HánBộ 宀

寛

kuān

Từ điển mở

biến thể Nhật Bản của 寬|宽

Chữ HánBộ 宀

寝

qǐn

Từ điển mở

biến thể cũ của 寢|寝[qin3]; (hình thức giới hạn) nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi; (hình thức giới hạn) phòng ngủ; (hình thức giới hạn) lăng mộ hoàng gia; (văn học) dừng lại; ngừng lại

Chữ HánBộ 宀

寤

wù

Từ điển mở

tỉnh dậy từ giấc ngủ

Chữ HánBộ 宀

寥

liáo

Từ điển mở

trống vắng; cô quạnh; rất ít

Chữ HánBộ 宀

寨

zhài

Từ điển mở

pháo đài; trại doanh; làng; (làng có rào chắn); biến thể của 寨[zhai4]

Chữ HánBộ 宀Hán–Việt: trại

寪

Wěi · wěi

Từ điển mở

họ [Wei3]

Chữ HánBộ 宀

寮

Liáo · liáo

Từ điển mở

Lào; túp lều; nhà tranh; cửa sổ nhỏ; biến thể của 僚[liao2]

Chữ HánBộ 宀

寰

huán

Từ điển mở

vùng lớn; khu vực rộng lớn

Chữ HánBộ 宀

対

duì

Từ điển mở

biến thể tiếng Nhật của 對|对[dui4]

Chữ HánBộ 寸

専

zhuān

Từ điển mở

biến thể tiếng Nhật của 專|专

Chữ HánBộ 寸

尃

fū

Từ điển mở

tuyên bố, thông báo

Chữ HánBộ 寸

尉

Wèi · wèi · yù

Từ điển mở

họ [Wei4]; sĩ quan quân đội; dùng trong 尉遲|尉迟[Yu4 chi2] và 尉犁[Yu4 li2]

Chữ HánBộ 寸

尌

shù

Từ điển mở

đứng lên; dựng (cái gì) lên

Chữ HánBộ 寸

尐

jié

Từ điển mở

(văn học) ít; một vài

Chữ HánBộ 小

尓

ěr

Từ điển mở

biến thể của 爾|尔[er3]

Chữ HánBộ 小

尕

gǎ

Từ điển mở

nhỏ (phương ngữ)

Chữ HánBộ 小

尗

shū

Từ điển mở

biến thể cổ của 菽[shu1]; biến thể cổ của 叔[shu1]

Chữ HánBộ 小

尙

shàng

Từ điển mở

biến thể của 尚, vẫn; còn; coi trọng; tôn kính

Chữ HánBộ 小Hán–Việt: thượng

尜

gá

Từ điển mở

đồ chơi có dạng con quay với hai đầu nhọn

Chữ HánBộ 小

尢

wāng

Từ điển mở

khập khiễng

Chữ HánBộ 尢

尥

liào

Từ điển mở

đá về phía sau (ví dụ: ngựa)

Chữ HánBộ 尢

尧

Yáo · yáo

Từ điển mở

họ [Yao2]; Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[Wu3 Di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

Chữ HánBộ 尢

尨

Páng · máng · páng

Từ điển mở

họ [Pang2]; chó xù; sọc; biến thể cũ của 龐|庞[pang2]; to lớn

Chữ HánBộ 尢

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.