Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
姤
gòu
giao hợp; tốt
姥
lǎo · mǔ
bà (ngoại); bảo mẫu; bà già
姧
jiān
biến thể của 姦|奸[jian1], ngoại tình, kẻ ác
姫
jī
biến thể tiếng Nhật của 姬; công chúa; phi tần
姬
Jī · jī
họ [Ji1]; họ của hoàng tộc triều Chu 周代[Zhou1dai4] (1046-256 TCN); phụ nữ; phi tần; người diễn nữ (cổ)
姮
héng
tên nữ (xưa)
姱
kuā
cuốn hút; đẹp
姵
pèi
(dùng trong tên nữ)
姶
è
tuyệt vời; đẹp; (dùng trong tên và họ nữ)
姸
yán
biến thể của 妍; đẹp
姹
chà
đẹp; xem 奼紫嫣紅|姹紫嫣红[cha4 zi3 yan1 hong2]
姺
xiǎn · shēn
tên một nước cổ đại
姽
guǐ
yên tĩnh và dễ thương
娀
sōng
tên một nước cổ đại
娂
hóng
(dùng trong tên nữ)
娄
Lóu · lóu
họ [Lou2]; một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc
娅
yà
(văn học) cách xưng hô giữa chồng của các chị em gái; (dùng để phiên âm tên nước ngoài); (dùng trong tên phụ nữ Trung Quốc)
娆
ráo
duyên dáng
娈
luán
đẹp đẽ
娉
pīng
duyên dáng
娌
lǐ
dùng trong 妯娌[zhou2 li5]
娑
suō
(phiên âm); xem 婆娑[po2 suo1]
娒
méi · mǔ · wǔ
(dùng trong tên người); biến thể của 姆[mu3]; biến thể của 侮[wu3]
娓
wěi
hoạt bát; tuân theo
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.