Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
酊
dīng · dǐng
cồn thuốc (từ mượn); dùng trong 酩酊[ming3 ding3]
靪
dīng
vá giày; vá
鼎
dǐng
vạc nấu cổ có hai quai và ba hoặc bốn chân; nồi (phương ngữ); bước vào một giai đoạn (văn cổ); bộ Khang Hy số 206; một trong 64 quẻ của Kinh Dịch
饤
dìng
bày biện thức ăn chỉ để trưng; bày cúng
啶
dìng
idin (hóa học)
萣
dìng
xem 茄萣[Qie2 ding4]
腚
dìng
mông; đít
碇
dìng
biến thể của 碇[ding4]; mỏ neo
铥
diū
thulium (hóa học)
咚
dōng
(từ tượng thanh) bùm (tiếng trống); gõ (cửa)
岽
Dōng · dōng
tên địa danh ở tỉnh Quảng Tây
氡
dōng
khí radon (hóa học)
鸫
dōng
chim hét (loài chim thuộc chi Turdus)
崠
Dōng · dōng
tên một ngọn núi
涷
dōng
mưa bão
董
Dǒng · dǒng
họ [Dong3]; giám sát; chỉ đạo; giám đốc
諌
jiàn · dǒng
biến thể của 諫|谏[jian4]
侗
Dòng · tóng · dòng
dân tộc Đồng (còn gọi là người Kam); ngây ngô
垌
dòng
cánh đồng; nông trại; dùng trong địa danh
峒
dòng · tóng
hang; động; tên một ngọn núi; biến thể của 峒[tong2]
恫
dòng
làm hoảng sợ
胨
dòng
xem 蛋白腖|蛋白胨[dan4 bai2 dong4]
胴
dòng
ruột già; thân trên
硐
dòng · tóng
biến thể của 洞[dong4]; hang; hố; nghiền
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.