Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
圙
lvè · lüè
dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]
圛
yì
sương mù cuộn lên
圜
huán · yuán
vòng; tròn; bao quanh
圞
luán
tròn
圢
tǐng
phẳng; mức; (dùng trong địa danh); biến thể của 町[ting3]
圧
yā
biến thể tiếng Nhật của 壓|压[ya1]
圩
wéi · xū
đê; (phương ngữ) chợ quê; chợ nông thôn
圪
gē
(phiên âm)
圫
ào · tuō
biến thể của 墺[ao4]; (dùng trong địa danh)
圬
wū
trát tường; quét vôi
圭
guī
(cổ) thẻ ngọc (một loại phù hiệu nghi lễ thể hiện cấp bậc)
圮
pǐ
phá hủy; tổn thương
圯
yí
cầu, bờ
圱
qiān · sú
một cánh đồng dài ba dặm; cách viết cũ của 阡[qian1]; biến thể cũ của 俗[su2]
圳
zhèn
(phương ngữ) mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là [zun4]); dùng trong địa danh, đáng chú ý là 深圳[Shen1 zhen4]
圴
zhuó
dấu chân
圹
kuàng
mộ
圻
qí
ranh giới; một đường biên
坂
bǎn
biến thể của 阪[ban3]
坆
fén · méi
biến thể của 墳|坟[fen2]; mộ; phần mộ; biến thể của 梅[mei2]; mơ
坈
kēng · rǒng
biến thể cũ của 坑[keng1]
坋
bèn · fèn
bụi; phủ bụi; một đống đất; tụ hợp; đào
坌
bèn
biến thể của 坋[ben4]; biến thể cũ của 笨[ben4]
坍
tān
sụp đổ
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.