HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

cāng

Từ điển mở

kẻ hèn; mộc mạc; thô lỗ; thô kệch

Chữ HánBộ

cāng

Từ điển mở

xanh lục hoặc xanh da trời (của nước); rộng lớn (của nước); lạnh lẽo

Chữ HánBộ

cāng

Từ điển mở

chim hoàng oanh

Chữ HánBộ

cāng

Từ điển mở

biến thể Nhật Bản của 蒼|苍 ruồi nhà

Chữ HánBộ

cáng

Từ điển mở

(từ tượng thanh) (âm thanh của chuông)

Chữ HánBộ

Cáo · cáo

Từ điển mở

họ [Cao2]; nhà chư hầu thời Chu; lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ)

Chữ HánBộ Hán–Việt: tào

cáo

Từ điển mở

vận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy; (văn học) dòng nước; kênh rạch

Chữ HánBộ

cáo

Từ điển mở

(một loại thảo mộc)

Chữ HánBộ

cáo

Từ điển mở

thuyền biển

Chữ HánBộ Hán–Việt: tàu

cáo

Từ điển mở

dùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]

Chữ HánBộ

cǎo

Từ điển mở

lo lắng; buồn bã

Chữ HánBộ

cào

Từ điển mở

địt (tục)

Chữ HánBộ

Cào · cào

Từ điển mở

tên địa danh cổ (giữa huyện Tân Chứng 新鄭|新郑[Xin1 zheng4] và huyện Lỗ Sơn 魯山|鲁山[Lu3 shan1], Hà Nam)

Chữ HánBộ

cǎo · cao

Từ điển mở

bộ thảo 草字頭兒|草字头儿[cao3 zi4 tou2 r5]

Chữ HánBộ

Từ điển mở

đau buồn

Chữ HánBộ

Từ điển mở

chi thực vật Aconitum, còn gọi là phụ tử hoặc ô đầu (dùng làm thuốc độc và thuốc chữa bệnh); cách đọc ở Đài Loan: [ze2]

Chữ HánBộ

chì · cè

Từ điển mở

chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế

Chữ HánBộ

Từ điển mở

sắc bén

Chữ HánBộ

Cén · cén

Từ điển mở

họ [Cen2]; đồi nhỏ

Chữ HánBộ Hán–Việt: sầm

cén

Từ điển mở

tràn nước; nước mưa; đẫm lệ

Chữ HánBộ

céng · cēng

Từ điển mở

biến thể tiếng Nhật của 曾[ceng2]

Chữ HánBộ

cēng · chēng

Từ điển mở

la mắng; vèo vèo!; âm thanh chuông v.v.

Chữ HánBộ

céng

Từ điển mở

cao ngất; dựng đứng

Chữ HánBộ

chā

Từ điển mở

cài, chĩa

Chữ HánBộ Hán–Việt: xoa

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.