Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
捗
bù
tiến bộ
瓿
bù
một loại bình (cổ); xem 安瓿[an1 bu4]
蔀
bù
(văn học) che phủ; bảo vệ; (văn học) 76 năm (đơn vị thời gian trong lịch cổ đại)
篰
bù
dụng cụ giống cái sàng
嚓
cā · chā
(tượng thanh) âm thanh cào; xé vải; tiếng lốp xe rít; (tượng thanh) dùng trong 喀嚓[ka1 cha1] và 啪嚓[pa1 cha1]; cách đọc ở Đài Loan: [ca1]
攃
sà · cā
phía trước
礤
cǎ
dụng cụ bào; dụng cụ mài (dụng cụ nhà bếp để bào rau củ); cối xay
偲
cāi · sī
(văn học) uyên bác; học rộng; (văn học) tài hoa; tài năng xuất chúng; phiên âm Đài Loan [sai1]; dùng trong 偲偲 [si1 si1]
寀
cài · cǎi
lãnh địa phong kiến
睬
cǎi
biến thể của 睬[cai3]; chú ý; để ý; quan tâm đến
埰
cài
biến thể cũ của 采[cai4]
蔡
Cài · cài
họ [Cai4]
縩
cài
xem 綷縩[cui4 cai4]
叄
sān · cān
biến thể của 參|叁[san1]
飡
cān
biến thể của 餐[can1]
骖
cān
ngựa phía ngoài trong đội 4 con
喰
cān
biến thể cũ của 餐[can1]
湌
cān
biến thể của 餐[can1]
朁
cǎn
nếu, giả sử, tuy nhiên
䅟
shān · cǎn
panicum frumentaceum
憯
cǎn
đã; đau buồn
黪
cǎn
tối; mờ mịt; ảm đạm; u ám
粲
càn
đẹp; rạng rỡ; lộng lẫy; cười tươi
璨
càn
đá quý; ánh sáng của đá quý
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.