HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

惊天动地

jīngtiān-dòngdì

HSK789

kinh thiên động địa (thành ngữ)

Chưa ghi trong nguồnBộ

惊心动魄

jīngxīn-dòngpò

HSK789

(thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc

Chưa ghi trong nguồnBộ

兢兢业业

jīngjīngyèyè

HSK789

(thành ngữ) tận tụy; chăm chỉ

Tính từBộ

精打细算

jīngdǎ-xìsuàn

HSK789

lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận (thành ngữ)

Chưa ghi trong nguồnBộ

精疲力竭

jīngpí-lìjié

HSK789

tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời

Chưa ghi trong nguồnBộ

精益求精

jīngyìqiújīng

HSK789

(thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện

Chưa ghi trong nguồnBộ

敬而远之

jìng'éryuǎnzhī

HSK789

kính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọng

Chưa ghi trong nguồnBộ

居高临下

jūgāo-línxià

HSK789

nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm vị trí chỉ huy; tỏ thái độ kiêu ngạo

Chưa ghi trong nguồnBộ

举世闻名

jǔshì-wénmíng

HSK789

nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)

Chưa ghi trong nguồnBộ

举世无双

jǔshì-wúshuāng

HSK789

vô song (thành ngữ); số một thế giới; độc nhất; vô đối

Chưa ghi trong nguồnBộ

举世瞩目

jǔshì-zhǔmù

HSK789

nhận được sự chú ý toàn thế giới

Chưa ghi trong nguồnBộ

举一反三

jǔyī-fǎnsān

HSK789

nêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ)

Chưa ghi trong nguồnBộ

聚精会神

jùjīng-huìshén

HSK789

tập trung tinh thần (thành ngữ)

Chưa ghi trong nguồnBộ

开天辟地

kāitiān-pìdì

HSK789

khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盤古|盘古[Pan2 gu3]

Chưa ghi trong nguồnBộ

可乘之机

kěchéngzhījī

HSK789

cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng

Chưa ghi trong nguồnBộ

可歌可泣

kěgē-kěqì

HSK789

nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc; vui và buồn; truyền cảm hứng và bi thảm

Chưa ghi trong nguồnBộ

可想而知

kěxiǎng'érzhī

HSK789

rõ ràng rằng...; như người ta có thể tưởng tượng...

Chưa ghi trong nguồnBộ

刻舟求剑

kèzhōu-qiújiàn

HSK789

nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi

Chưa ghi trong nguồnBộ

扣人心弦

kòurénxīnxián

HSK789

kích thích; hồi hộp; hấp dẫn; gây cấn; nghẹt thở

Chưa ghi trong nguồnBộ

哭笑不得

kūxiào-bùdé

HSK789

nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt

Chưa ghi trong nguồnBộ

夸夸其谈

kuākuā-qítán

HSK789

nói khoác; lên mặt; khoa trương; hoa mỹ

Chưa ghi trong nguồnBộ

来龙去脉

láilóng-qùmài

HSK789

nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc; nguyên nhân và kết quả

Chưa ghi trong nguồnBộ

冷酷无情

lěngkù-wúqíng

HSK789

lạnh lùng vô tình; không có cảm xúc; nhẫn tâm

Chưa ghi trong nguồnBộ

理所当然

lǐsuǒdāngrán

HSK789

đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh khỏi và đúng đắn

Chưa ghi trong nguồnBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.