Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
执着
zhízhuó
quá gắn bó; cống hiến; chấp nhất; (Phật giáo) chấp trước
侄子
zhízi
con trai của anh hoặc em trai; cháu trai
直奔
zhíbèn
đi thẳng đến; lao thẳng đến
直达
zhídá
đến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại; (đối với tàu, chuyến bay, v.v.) trực tiếp; không ngừng
直观
zhíguān
quan sát trực tiếp; nhận biết trực tiếp qua các giác quan; trực quan; nghe nhìn
直径
zhíjìng
đường kính
直觉
zhíjué
trực giác
直视
zhíshì
nhìn thẳng vào
直至
zhízhì
kéo dài đến; tới tận (hiện tại)
值钱
zhíqián
có giá trị; đắt đỏ; mắc
职场
zhíchǎng
nơi làm việc
职权
zhíquán
thẩm quyền; quyền lực đối với người khác
职责
zhízé
nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ
止步
zhǐbù
dừng lại; ngừng; không đi xa hơn
止咳
zhǐ ké
để giảm ho
止血
zhǐxuè
cầm máu; thuốc cầm máu
只得
zhǐdé
không có cách nào khác ngoài; đành phải
只顾
zhǐgù
chỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì); chỉ chăm chăm vào một khía cạnh
旨在
zhǐzài
có mục đích là; được dự định để; nhằm để (làm gì đó)
指点
zhǐdiǎn
chỉ ra; cho thấy; hướng dẫn; chỉ cách (làm gì đó); phê bình
指定
zhǐdìng
chỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắn; được chỉ định
指教
zhǐjiào
đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến
指令
zhǐlìng
mệnh lệnh; lệnh; hướng dẫn
指南
zhǐnán
hướng dẫn; sách hướng dẫn
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.