Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
靴子
xuēzi
đôi ủng
穴位
xuéwèi
huyệt châm cứu; vị trí mộ
学会
xuéhuì
học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)
学士
xuéshì
bằng cử nhân; người có bằng đại học
学说
xuéshuō
lý thuyết; học thuyết
学堂
xuétáng
trường học; trường (cũ)
学业
xuéyè
việc học; tình hình học tập
学艺
xuéyì
học một kỹ năng hoặc nghệ thuật
学员
xuéyuán
học viên; thành viên của một cơ sở giáo dục; học viên sĩ quan
学子
xuézǐ
(văn học) học sinh; học giả
雪糕
xuěgāo
kem
雪山
xuěshān
núi phủ tuyết
血管
xuèguǎn
tĩnh mạch; động mạch; LT:根[gen1]
血脉
xuèmài
mạch máu
血栓
xuèshuān
cục máu đông; huyết khối
血型
xuèxíng
nhóm máu; loại máu
血液
xuèyè
máu
血缘
xuèyuán
huyết thống
勋章
xūnzhāng
huân chương; huy chương
熏陶
xūntáo
thấm nhuần; ảnh hưởng; nuôi dưỡng; rèn luyện
寻常
xúncháng
thông thường; phổ biến; bình thường
寻觅
xúnmì
tìm kiếm
巡逻
xúnluó
tuần tra (cảnh sát, quân đội hoặc hải quân)
循环
xúnhuán
tuần hoàn; lưu thông; vòng; tròn lặp
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.