Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
狂热
kuángrè
cuồng nhiệt; một cách cuồng tín; sốt sắng
狡猾
jiǎohuá
xảo quyệt; giảo hoạt; gian xảo
独一无二
dúyī-wú'èr
độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được
独唱
dúchàng
(trong ca hát) đơn ca; hát solo
独家
dújiā
độc quyền
独立自主
dúlì-zìzhǔ
độc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết; hoạt động một cách độc lập; duy trì quyền kiểm soát công việc của mình
独身
dúshēn
chưa kết hôn; độc thân; một mình
狭小
xiáxiǎo
hẹp
狭窄
xiázhǎi
hẹp
狭隘
xiá'ài
hẹp; hạn hẹp; đầu óc hẹp hòi; thiếu kinh nghiệm
狼狈
lángbèi
trong tình huống khó khăn; trông thảm hại; kẻ xấu! (miệt thị)
猎人
lièrén
thợ săn
猎犬
lièquǎn
chó săn; chó săn mồi
猖狂
chāngkuáng
hung bạo; giận dữ
猛烈
měngliè
mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; cường liệt
猛然
měngrán
đột nhiên; bất ngờ
猜想
cāixiǎng
đoán; phỏng đoán; cho rằng; (toán) giả thuyết
猜谜
cāimí
trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
猩猩
xīngxing
đười ươi; (tiếng lóng) người nói phương ngữ mà lời nói bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông
献血
xiànxiě
hiến máu
猴子
hóuzi
khỉ
玄机
xuánjī
lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo); nguyên lý huyền bí
率(成功率)
lǜ (chénggōnglǜ)
tỷ lệ (ví dụ: tỷ lệ thành công)
王国
wángguó
vương quốc; vùng lãnh thổ
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.