Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
往年
wǎngnián
những năm trước; những năm trước đây
往日
wǎngrì
ngày xưa; quá khứ
往事
wǎngshì
sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua
妄想
wàngxiǎng
cố gắng vô ích; nỗ lực vô vọng; hoang tưởng
忘掉
wàngdiào
quên
旺季
wàngjì
mùa bận rộn; giai đoạn cao điểm; xem thêm 淡季[dan4 ji4]
旺盛
wàngshèng
mãnh liệt; dồi dào
危机
wēijī
khủng hoảng; LT:個|个[ge4]
危及
wēijí
gây nguy hiểm; đe dọa; nguy cơ (đến tính mạng, an ninh quốc gia, v.v.)
危急
wēijí
tình huống nguy cấp; tuyệt vọng
威风
wēifēng
uy thế; uy nghi đáng sợ; ấn tượng
威力
wēilì
sức mạnh; sức mạnh ghê gớm
威慑
wēishè
răn đe
威胁
wēixié
đe dọa
威信
wēixìn
huyện Weixin ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
微观
wēiguān
vi mô-; hạ nguyên tử
微妙
wēimiào
tinh tế
微弱
wēiruò
yếu; nhạt nhòa; kém cỏi
微小
wēixiǎo
rất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ); cực nhỏ
微型
wēixíng
thu nhỏ; vi-; nhỏ xíu
围棋
wéiqí
trò chơi cờ vây
围墙
wéiqiáng
tường bao; rào chắn; LT:道[dao4]
违背
wéibèi
đi ngược lại; trái với; vi phạm
违约
wéiyuē
vi phạm lời hứa; vi phạm thỏa thuận; vỡ nợ (khoản vay hoặc hợp đồng)
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.