HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

听从

tīngcóng

HSK789

nghe theo; tuân theo; lắng nghe; nghe lời

Động từBộ

听觉

tīngjué

HSK6

thính giác; nghe

Danh từBộ

听取

tīngqǔ

HSK6

nghe (tin tức); lắng nghe

Động từBộ

停电

tíngdiàn

HSK789

bị mất điện; cúp điện

Động từBộ

停顿

tíngdùn

HSK789

tạm dừng; ngừng lại; tạm ngừng (trong lời nói)

Động từBộ

停放

tíngfàng

HSK789

đỗ (xe, v.v.); neo đậu (thuyền, v.v.); để lại cái gì đó (ở một nơi)

Động từBộ

停泊

tíngbó

HSK789

thả neo; neo đậu; cập bến (của tàu)

Động từBộ

停业

tíngyè

HSK789

ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa

Chưa ghi trong nguồnBộ

通畅

tōngchàng

HSK789

thông suốt; rõ ràng; (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loát

Tính từBộ

通车

tōngchē

HSK789

khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.); (một địa phương) có dịch vụ vận tải; (Đài Loan) đi lại

Chưa ghi trong nguồnBộ

通道

tōngdào

HSK6

huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Danh từBộ

通告

tōnggào

HSK789

thông báo; đưa thông báo; thông báo

Động từ / danh từBộ

通话

tōnghuà

HSK6

nói chuyện; tán gẫu qua điện thoại; cuộc gọi điện thoại

Động từBộ

通缉

tōngjī

HSK789

ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã

Động từBộ

通顺

tōngshùn

HSK789

trôi chảy; rõ ràng và mạch lạc

Tính từBộ

通俗

tōngsú

HSK789

thông thường; hàng ngày; trung bình

Tính từBộ

通通

tōngtōng

HSK789

tất cả; toàn bộ; hoàn toàn

Phó từBộ

通往

tōngwǎng

HSK789

dẫn đến

Chưa ghi trong nguồnBộ

通宵

tōngxiāo

HSK789

cả đêm; suốt đêm

Danh từBộ

通行

tōngxíng

HSK5

đi qua

Động từBộ

通讯

tōngxùn

HSK6

truyền thông; tin tức; phóng sự; LT:個|个[ge4]

Danh từBộ

同步

tóngbù

HSK789

đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với

Động từBộ

同等

tóngděng

HSK789

bằng với; có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội

Tính từBộ

同感

tónggǎn

HSK789

(có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự; cảm giác chung

Danh từBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.