Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
摔跤
shuāijiāo
vấp ngã; đô vật; môn đấu vật
双边
shuāngbiān
song phương
双向
shuāngxiàng
hai chiều; hai hướng; tương tác
双赢
shuāngyíng
có lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi
双重
shuāngchóng
kép
爽快
shuǎngkuai
sảng khoái; trẻ lại; thẳng thắn và trực tiếp
水槽
shuǐcáo
bồn rửa
水管
shuǐguǎn
ống nước
水壶
shuǐhú
ấm đun nước; bình đựng nước; bình tưới nước
水货
shuǐhuò
hàng lậu; hàng không có giấy phép
水晶
shuǐjīng
tinh thể
水利
shuǐlì
thuỷ lợi; công trình tưới tiêu
水流
shuǐliú
sông; dòng suối
水泥
shuǐní
xi măng; LT:袋[dai4]
水手
shuǐshǒu
thủy thủ; thuyền viên; thuỷ thủ trên biển
水温
shuǐwēn
nhiệt độ nước
水域
shuǐyù
vùng nước; thủy vực
水源
shuǐyuán
nguồn nước; cung cấp nước; đầu nguồn của một con sông
水准
shuǐzhǔn
mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn; mực nước (trong trắc địa)
税收
shuìshōu
thuế, sự thu thuế
税务
shuìwù
dịch vụ thuế; vụ thuế nhà nước
睡袋
shuìdài
túi ngủ
顺便
shùnbiàn
một cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức
顺差
shùnchā
(thặng dư thương mại hoặc ngân sách)
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.