Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
柔和
róuhé
dịu dàng; mềm mại
柜台
guìtái
biến thể của 櫃檯|柜台[gui4 tai2]
查处
cháchǔ
điều tra và xử lý (một vụ án hình sự)
查找
cházhǎo
tìm kiếm; tra cứu
查明
chámíng
điều tra và phát hiện; xác minh
柳树
liǔshù
cây liễu
柿子
shìzi
quả hồng; LT:個|个[ge4]
标本
biāoběn
mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh
标榜
biāobǎng
khoe khoang; quảng cáo; phô trương; tâng bốc; khen ngợi quá mức
标示
biāoshì
chỉ ra
标签
biāoqiān
nhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)
标致
biāozhì
Peugeot
标语
biāoyǔ
khẩu hiệu viết; băng rôn; LT:幅[fu2],張|张[zhang1],條|条[tiao2]
栋梁
dòngliáng
xà nhà; xà nhà và dầm; người có thể gánh vác trách nhiệm nặng nề; trụ cột (của tổ chức); rường cột (của quốc gia)
栏杆
lángān
lan can; tay vịn
树枝
shùzhī
cành; cành cây
树梢
shùshāo
ngọn cây; đỉnh ngọn cây
树荫
shùyīn
bóng cây; phiên âm Đài Loan [shu4 yin4]
样品
yàngpǐn
mẫu; vật mẫu
样式
yàngshì
kiểu dáng
样本
yàngběn
mẫu; vật mẫu
核实
héshí
xác minh; kiểm tra
核对
héduì
kiểm tra; xác minh; kiểm toán; kiểm xét
核心
héxīn
lõi; hạt nhân
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.