HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

师父

shīfu

HSK6

dùng cho 師傅|师傅 (ở Đài Loan); sư phụ; người thợ lành nghề

Danh từBộ

师长

shīzhǎng

HSK789

chỉ huy cấp sư đoàn; giáo viên

Danh từBộ

师资

shīzī

HSK789

giáo viên đủ tiêu chuẩn

Danh từBộ

诗词

shīcí

HSK6

thơ văn

Danh từBộ

施工

shīgōng

HSK789

xây dựng; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn

Chưa ghi trong nguồnBộ

施加

shījiā

HSK789

tác động (nỗ lực hoặc áp lực)

Động từBộ

施行

shīxíng

HSK789

thi hành; thực hiện; có hiệu lực

Động từBộ

施压

shīyā

HSK789

gây áp lực

Động từBộ

湿润

shīrùn

HSK789

ẩm ướt

Tính từBộ

时差

shíchā

HSK5

chênh lệch múi giờ

Danh từBộ

时段

shíduàn

HSK789

khoảng thời gian; ca làm việc; khung giờ; mười hai khung hai giờ của ngày

Danh từBộ

时隔

shí gé

HSK789

cách nhau thời gian (thường theo sau bởi một khoảng thời gian)

Chưa ghi trong nguồnBộ

时空

shíkōng

HSK789

thời gian và không gian; thế giới của một địa điểm và thời đại cụ thể; (vật lý) không-thời gian

Danh từBộ

时髦

shímáo

HSK789

hợp mốt; thời trang

Tính từBộ

时期

shíqī

HSK5

thời kỳ

Danh từBộ

实地

shídì

HSK789

tại chỗ

Phó từBộ

实践

shíjiàn

HSK5

thực hành

Động từBộ

实况

shíkuàng

HSK789

trực tiếp (ví dụ: phát sóng hoặc ghi hình); điều đang thực sự xảy ra; cảnh tượng; tình huống thực tế

Danh từBộ

实时

shíshí

HSK6

(theo) thời gian thực; tức thời

Phó từBộ

实体

shítǐ

HSK789

thực thể; chất; vật có tồn tại vật chất (trái ngược với tồn tại khái niệm, ảo hoặc trực tuyến); vật thực (trái ngược với hình ảnh hoặc mô hình của nó)

Danh từBộ

实物

shíwù

HSK789

vật thể vật chất; vật thể cụ thể; vật gốc; bằng hiện vật; đồ vật dùng thực tế

Danh từBộ

食宿

shísù

HSK789

ăn ở; phòng và ăn

Danh từBộ

食欲

shíyù

HSK6

sự thèm ăn

Danh từBộ

使唤

shǐhuan

HSK789

ra lệnh cho ai một cách tùy tiện; (khẩu ngữ) điều khiển (động vật kéo, công cụ, máy móc, v.v.); cách phát âm ở Đài Loan: [shi3 huan4]

Động từBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.