Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
清凉
qīngliáng
mát; làm mát; (quần áo) hở hang
清明
qīngmíng
Thanh Minh, tiết thứ 5 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5], 5-19 tháng Tư; Lễ Hội Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh (đầu tháng Tư)
清扫
qīngsǎo
dọn dẹp; thu dọn; một cuộc càn quét (chống tội phạm)
清洗
qīngxǐ
rửa; làm sạch; thanh trừng
清新
qīngxīn
huyện Thanh Tân, Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
情报
qíngbào
thông tin; tình báo
情调
qíngdiào
bầu không khí; tâm trạng; hương vị
情怀
qínghuái
tâm tư; tâm trạng
情结
qíngjié
phức cảm (tâm lý)
情侣
qínglǚ
người yêu; cặp đôi
情人
qíngrén
người yêu; người tình
情绪
qíngxù
cảm xúc
情谊
qíngyì
tình bạn; tình đồng chí
情愿
qíngyuàn
sự sẵn lòng; thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y)
请柬
qǐngjiǎn
thiệp mời; lời mời bằng văn bản
请帖
qǐngtiě
thiệp mời; lời mời viết tay
庆典
qìngdiǎn
lễ kỷ niệm
庆贺
qìnghè
chúc mừng; ăn mừng
庆幸
qìngxìng
vui mừng; cảm thấy may mắn
丘陵
qiūlíng
đồi núi
囚犯
qiúfàn
tù nhân; phạm nhân
求学
qiúxué
theo đuổi việc học; đi học; tìm kiếm tri thức
求医
qiúyī
tìm kiếm điều trị y tế; đi khám bác sĩ
求证
qiúzhèng
tìm kiếm chứng cứ; tìm kiếm xác nhận
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.