Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
怠慢
dàimàn
coi nhẹ; sao lãng
怡然自得
yírán-zìdé
vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)
急于
jíyú
nóng lòng; muốn nhanh chóng
急切
jíqiè
háo hức; nóng vội
急剧
jíjù
nhanh chóng; đột ngột
急性
jíxìng
cấp tính
急救
jíjiù
cấp cứu; sơ cứu
急转弯
jízhuǎnwān
rẽ gấp
急迫
jípò
khẩn cấp; cấp bách; bắt buộc
性命
xìngmìng
sinh mệnh
性情
xìngqíng
bản chất; tính khí
怨恨
yuànhèn
oán giận; căm ghét; căm hờn; oán hận; oán cừu
怨气
yuànqì
bất bình; oán giận; phàn nàn
怨言
yuànyán
lời phàn nàn
怪不得
guàibude
thảo nào!; hoá ra là vậy!
怪异
guàiyì
quái dị; kỳ lạ; hiện tượng kỳ lạ
怪物
guàiwu
quái vật; quái dị; người kỳ quặc
总的来说
zǒngde lái shuō
nói chung; tóm lại; tóm tắt; ngắn gọn
总而言之
zǒng'éryánzhī
tóm lại; nói ngắn gọn; nói đơn giản
总部
zǒngbù
trụ sở chính
总额
zǒng'é
tổng (số lượng hoặc giá trị)
恋恋不舍
liànliàn-bùshě
không nỡ rời
恍然大悟
huǎngrán-dàwù
đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
恐吓
kǒnghè
đe dọa; doạ nạt
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.