Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
棱角
léngjiǎo
cạnh và góc; phần nhô ra; sự sắc nét (của phần nhô ra); góc cạnh gồ ghề; góc đường gân nổi
冷淡
lěngdàn
lạnh lùng; thờ ơ
冷冻
lěngdòng
đông lạnh (thực phẩm,...); (thời tiết) lạnh đóng băng
冷酷
lěngkù
vô cảm; nhẫn tâm
冷落
lěngluò
hoang vắng; ít người qua lại; đối xử lạnh nhạt; hắt hủi; phớt lờ
冷门
lěngmén
một nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.); nghĩa bóng: một người hoàn toàn không được biết đến nhưng thắng trong một cuộc thi
冷漠
lěngmò
lạnh lùng và thờ ơ với ai đó; thiếu quan tâm; thờ ơ; bỏ mặc
冷笑
lěngxiào
cười nhếch mép; cười lạnh lùng; cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.); nụ cười cay đắng, lạnh lùng, mỉa mai hoặc tức giận
冷战
lěngzhàn
(Mỹ-Xô) Chiến tranh Lạnh
离奇
líqí
kỳ lạ; kỳ quái
黎明
límíng
bình minh; rạng đông
礼服
lǐfú
trang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.)
礼品
lǐpǐn
quà tặng; món quà
礼仪
lǐyí
phép tắc; nghi thức
理财
lǐcái
quản lý tài sản; quản lý tài chính; quản lý tiền bạc
理睬
lǐcǎi
để ý; chú ý đến
理会
lǐhuì
hiểu; chú ý; để ý đến
理事
lǐshì
thành viên hội đồng; (văn học) lo liệu công việc
力求
lìqiú
nỗ lực hết mình; phấn đấu làm hết sức
力争
lìzhēng
làm việc chăm chỉ để; làm mọi cách; cạnh tranh mạnh mẽ
历程
lìchéng
quá trình
历届
lìjiè
tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây
历来
lìlái
luôn luôn; xuyên suốt (một giai đoạn); (mang tính) mọi thời đại
历年
lìnián
năm dương lịch
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.