Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
激素
jīsù
hormone
及其
jí qí
(liên từ nối hai danh từ) và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy...
及早
jízǎo
càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
吉普
jípǔ
thương hiệu xe Jeep
吉他
jítā
đàn guitar (từ mượn); LT:把[ba3]
吉祥
jíxiáng
may mắn; tốt lành; thuận lợi
级别
jíbié
cấp bậc (quân sự); mức độ; hạng
即可
jíkě
tương đương với 就可以; có thể làm gì đó ngay; có thể lập tức làm gì đó; (làm gì đó) và như vậy là đủ
极度
jídù
cực kỳ
极端
jíduān
cực đoan
极力
jílì
nỗ lực hết sức; bằng mọi giá
极限
jíxiàn
giới hạn; ranh giới cực đại
急救
jíjiù
cấp cứu; sơ cứu
急剧
jíjù
nhanh chóng; đột ngột
急迫
jípò
khẩn cấp; cấp bách; bắt buộc
急切
jíqiè
háo hức; nóng vội
急性
jíxìng
cấp tính
急于
jíyú
nóng lòng; muốn nhanh chóng
疾病
jíbìng
bệnh tật
棘手
jíshǒu
nan giải (vấn đề); khó xử
集会
jíhuì
tập hợp; hội họp; cuộc họp; LT:個|个[ge4],次[ci4]
集结
jíjié
tập hợp; tập trung; tích lũy; xây dựng; huy động
集邮
jíyóu
sưu tập tem; nghiên cứu tem
集资
jízī
gây quỹ; tích lũy vốn
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.