Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
从来不
cónglái bù
không bao giờ
仓库
cāngkù
kho hàng; nhà kho; kho chứa hàng
付款
fùkuǎn
trả một số tiền; thanh toán
付费
fùfèi
trả tiền; chi trả chi phí
仙女
xiānnǚ
nàng tiên
仙鹤
xiānhè
sếu đầu đỏ (Grus japonensis)
代号
dàihào
tên mã
代理人
dàilǐrén
đại diện
代言人
dàiyánrén
người phát ngôn
以至于
yǐzhìyú
xuống đến; lên đến; đến mức độ mà ...
以致
yǐzhì
đến mức độ mà; đến tận; đến
以身作则
yǐshēn-zuòzé
làm gương (thành ngữ); làm mẫu
仪器
yíqì
dụng cụ; thiết bị; LT:臺|台[tai2]
仪式
yíshì
nghi thức
仪表
yíbiǎo
diện mạo; tác phong; đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)
仲裁
zhòngcái
trọng tài; giải quyết tranh chấp
价位
jiàwèi
mức giá
价值观
jiàzhíguān
hệ thống giá trị
任人宰割
rènrén-zǎigē
bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng
任命
rènmìng
bổ nhiệm; việc bổ nhiệm; LT:紙|纸[zhi3]
任意
rènyì
bất kỳ; tùy ý; theo ý muốn; ngẫu nhiên
任期
rènqī
nhiệm kỳ; LT: 屆|届[jie4]; nhiệm kỳ (toàn bộ thời gian tại chức)
任职
rènzhí
giữ chức vụ; nhậm chức
份额
fèn'é
cổ phần; phần
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.