Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
英勇
yīngyǒng
Anh dũng
英文
yīng wén
tiếng Anh; văn bản tiếng Anh
英语
yīngyǔ
tiếng Anh
茶叶
cháyè
Lá trà
草地
cǎodì
bãi cỏ; thảm cỏ
药水
yào shuǐ
thuốc nước
药片
yàopiàn
viên thuốc
获取
huòqǔ
Lấy được, thu thập được
获奖
huòjiǎng
Đoạt giải, nhận giải, trúng thưởng
获得
huòdé
Giành được, đạt được
菜单
càidān
thực đơn
落实
luòshí
Thực thi, triển khai
著名
zhùmíng
Nổi tiếng
葡萄
pútao
Nho
葡萄酒
pútaojiǔ
Rượu vang nho
蓝色
lánsè
màu xanh lam
行李
xíng lǐ
hành lý
街道
jiēdào
Đường phố, khu phố
衣架
yī jià
móc treo quần áo
表扬
biǎoyáng
Sự biểu dương, sự khen ngợi, lời khen
表格
biǎogé
bảng biểu
表演
biǎoyǎn
biểu diễn; sự biểu diễn
表现
biǎoxiàn
thể hiện; biểu hiện
表示
biǎoshì
biểu thị; bày tỏ
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.