Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
肯定
kěndìng
Phó từ/Tính từ Chắc chắn, khẳng định
背包
bēibāo
Ba lô
胖子
pàngzi
Người béo
胜负
shèngfù
Thắng thua
胡同儿
hútòngr
Ngõ nhỏ (ở Bắc Kinh)
胸部
xiōngbù
Ngực
能不能
néng bù néng
có thể… không?, được không?
能力
nénglì
năng lực
能够
néng gòu
có thể; có khả năng
脱离
tuōlí
Thoát ly, rời khỏi
脸盆
liǎnpén
Chậu rửa mặt
脾气
píqi
Tính tình, tính khí
自主
zìzhǔ
tự chủ
自信
zìxìn
Tự tin
自然
zìrán
tự nhiên, thiên nhiên; tự nhiên, đương nhiên
自行车
zìxíngchē
xe đạp
至少
zhìshǎo
ít nhất, tối thiểu, chí ít
航班
hángbān
Chuyến bay
艺术
yìshù
nghệ thuật
节日
jiérì
ngày lễ
节目
jiémù
chương trình; tiết mục
节约
jiéyuē
tiết kiệm
花园
huā yuán
vườn hoa
花(形)
huā
Sặc sỡ, lòe loẹt
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.