Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
歌声
gē shēng
tiếng hát
歌手
gē shǒu
ca sĩ
歌迷
gē mí
người hâm mộ ca nhạc
正好
zhènghǎo
vừa đúng; đúng lúc
正常
zhèngcháng
bình thường
正式
zhèngshì
chính thức
正是
zhèngshì
chính là; đúng là
正版
zhèngbǎn
Tính từ/Danh từ Bản chính hãng
正确
zhèngquè
đúng; chính xác
此外
cǐwài
Ngoài ra, bên cạnh đó
母亲
mǔqīn
mẹ, mẫu thân
比如
bǐrú
ví dụ như
比如说
bǐ rúshuō
chẳng hạn; ví dụ mà nói
比赛
bǐsài
thi đấu; trận đấu
比较
bǐjiào
tương đối; so sánh
毕业
bìyè
Tốt nghiệp
毕业生
bìyèshēng
Sinh viên tốt nghiệp
毛巾
máojīn
Khăn (mặt, tắm)
毛衣
máoyī
Áo len, áo len dệt
民族
mínzú
dân tộc
气候
qìhòu
khí hậu
气温
qì wēn
nhiệt độ không khí
气象
qìxiàng
Khí tượng, thời tiết
水产品
shuǐchǎnpǐn
Thủy sản
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.