Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
来自
láizì
đến từ
松树
sōngshù
Cây thông
极了
… jí le
…cực kỳ; …vô cùng; …quá; …lắm
果汁
guǒzhī
nước ép trái cây
标准
biāozhǔn
tiêu chuẩn; tiêu chuẩn
树叶
shùyè
Lá cây
树林
shùlín
Rừng cây, lùm cây
校园
xiàoyuán
khuôn viên trường
校长
xiàozhǎng
hiệu trưởng
样子
yàngzi
dáng vẻ; bộ dạng
根据
gēnjù
Căn cứ vào
桃树
táoshù
Cây đào
桃花
táohuā
Hoa đào
梦想
mèngxiǎng
Giấc mơ, ước mơ
梦见
mèngjiàn
Mơ thấy
检查
jiǎnchá
kiểm tra
森林
sēnlín
Rừng
植物
zhíwù
Thực vật
楼上
lóu shàng
tầng trên
楼下
lóu xià
tầng dưới
楼梯
lóutī
Cầu thang
模范
mófàn
Danh từ/Tính từ Mô phạm, gương mẫu
次(形)
cì
Thứ (hạng), kém
欢迎
huānyíng
chào mừng; hoan nghênh
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.