Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
难看
nánkàn
xấu; khó coi
难受
nánshòu
khó chịu; không khỏe
难题
nántí
bài khó; vấn đề khó
难听
nántīng
khó nghe; chói tai
内容
nèiróng
nội dung
内心
nèi xīn
nội tâm
内在
nèizài
Nội tại, bên trong
能够
néng gòu
có thể; có khả năng
能力
nénglì
năng lực
年底
nián dǐ
cuối năm
年级
niánjí
khối; lớp
年龄
niánlíng
Tuổi, tuổi tác
年前
niánqián
Trước đây (bao nhiêu năm)
年轻
niánqīng
trẻ; trẻ tuổi
宁静
níngjìng
Yên tĩnh, thanh bình
农村
nóngcūn
nông thôn
努力
nǔlì
nỗ lực; cố gắng
女人
nǚ ren
phụ nữ
女生
nǚ shēng
nữ sinh
女性
nǚxìng
Phụ nữ, nữ giới
暖和
nuǎnhuo
ấm áp
偶尔
ǒu’ěr
Thỉnh thoảng
爬山
páshān
leo núi
拍照
pāizhào
Chụp ảnh
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.