Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
名字
míngzi
tên; họ tên; tên
明白
míngbai
hiểu; rõ
模范
mófàn
Danh từ/Tính từ Mô phạm, gương mẫu
摩擦
mócā
Ma sát; cọ xát
摩托
mótuō
Xe máy (viết tắt của
母亲
mǔqīn
mẹ, mẫu thân
目标
mùbiāo
mục tiêu
目的
mùdì
mục đích
目前
mùqián
hiện nay, hiện tại, trước mắt
拿出
ná chū
lấy ra
拿到
ná dào
lấy được; nhận được
耐心
nàixīn
Danh từ/Tính từ Kiên nhẫn
男女
nánnǚ
Nam nữ, nam và nữ
男人
nán ren
đàn ông
男生
nán shēng
nam sinh
男士
nánshì
Quý ông, nam giới
男性
nánxìng
Nam giới, đàn ông
南北
nánběi
Nam Bắc
南边
nán biān
phía nam
南部
nán bù
nam bộ
南方
nánfāng
phương Nam; miền Nam
南极
nánjí
Nam cực
难道
nándào
lẽ nào, chẳng lẽ
难过
nánguò
buồn; khó chịu
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.