Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
摆动
bǎidòng
Lắc lư, đung đưa
班级
bān jí
lớp học
班长
bānzhǎng
lớp trưởng; trưởng nhóm
搬家
bān jiā
chuyển nhà
办法
bànfǎ
cách; biện pháp
办理
bànlǐ
làm thủ tục, giải quyết
办事
bànshì
Làm việc, giải quyết công việc
半年
bàn nián
nửa năm
半天
bàn tiān
nửa ngày; một lúc lâu
帮助
bāngzhù
giúp đỡ; sự giúp đỡ
包围
bāowéi
Bao vây, vây quanh
宝宝
bǎobāo
Em bé, cục cưng
宝石
bǎoshí
Đá quý, ngọc quý
保护
bǎohù
bảo vệ
保密
bǎomì
Bảo mật, giữ bí mật
保守
bǎoshǒu
Giữ gìn
保卫
bǎowèi
Bảo vệ, phòng thủ
保养
bǎoyǎng
Bảo dưỡng, giữ gìn (sức khỏe, máy móc)
保证
bǎozhèng
bảo đảm; sự bảo đảm
报答
bàodá
Đền đáp, báo đáp
报名
bàomíng
đăng ký
报纸
bàozhǐ
báo; tờ báo
北边
běi biān
phía bắc
北部
běi bù
Bắc Bộ
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.