Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
电脑
diànnǎo
máy tính
饭店
fàndiàn
nhà hàng; khách sạn
房间
fángjiān
căn phòng
工作
gōngzuò
công việc; làm việc; công việc
鸡蛋
jīdàn
trứng gà
妹妹
mèimei · mèi
em gái
面包
miànbāo
bánh mì
牛奶
niúnǎi
sữa bò
星期
xīngqī
tuần; thứ
休息
xiūxi
nghỉ ngơi
柏
Bǎi · bǎi · bó · bò
họ [Bai3]; phát âm Đài Loan [Bo2]; cây tuyết tùng; cây bách; phát âm Đài Loan [bo2]
贝
Bèi · bèi
họ [Bei4]; ốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ)
颠
diān
đỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trước; bị lật; nghiêng ngả
啪
pā
(từ tượng thanh) băng; bốp; đoàng
蝉
chán
con ve sầu
厨
chú
biến thể cũ của 廚|厨[chu2]; nhà bếp
阀
fá
cá nhân, gia đình hoặc nhóm quyền lực; phe phái; từ mượn van
览
lǎn
nhìn; xem; đọc
纶
lún
phân loại; vặn tơ; sợi tơ
屁
pì
đánh rắm; đầy hơi; vô lý; (thường phủ định) cái gì; (không) một thứ chết tiệt nào
频
pín
tần suất; thường xuyên; lặp đi lặp lại
晌
shǎng
phần của ngày; giữa trưa
妄
wàng
hoang đường; ảo tưởng; xấc xược; liều lĩnh
伪
wěi
giả; giả mạo; nguỵ tạo; không có thật; (tiền tố) giả-
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.