Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
救护车
jiùhùchē
xe cấp cứu; xe cứu thương; LT:輛|辆[liang4]
劳动力
láodònglì
lực lượng lao động; nhân lực
浏览器
liúlǎnqì
trình duyệt (phần mềm)
没意思
méi yì si · méi yìsi
không thú vị; nhàm chán; không có hứng thú
年夜饭
niányèfàn
cơm tối giao thừa; bữa tối gia đình đêm giao thừa
青春期
qīngchūnqī
tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên
人行道
rénxíngdào
vỉa hè
下功夫
xiàgōngfu · xià gōngfu
xem 下工夫[xia4 gong1 fu5]
夏令营
xiàlìngyíng
trại hè
性价比
xìngjiàbǐ
tỉ lệ chi phí-hiệu quả
养老院
yǎnglǎoyuàn
nhà dưỡng lão
要不是
yàobúshì · yàobùshì
nếu không; nếu không phải vì; nếu không có
一系列
yíxìliè · yīxìliè
một loạt; một chuỗi
饮用水
yǐnyòngshuǐ
nước uống; nước có thể uống
有助于
yǒuzhùyú
giúp ích; góp phần vào; thúc đẩy
原材料
yuáncáiliào
nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
之所以
zhīsuǒyǐ
(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"
成千上万
chéngqiān-shàngwàn
nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể; vô số; hàng ngàn hàng vạn
大吃一惊
dàchī-yìjīng · dàchī-yījīng
rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc; sững sờ
二氧化碳
èryǎnghuàtàn
carbon điôxít CO2
方方面面
fāngfāngmiànmiàn
mọi phía; mọi khía cạnh; đa diện
丰富多彩
fēngfù-duōcǎi
rực rỡ sắc màu
高新技术
gāoxīn-jìshù
công nghệ cao; kỹ thuật cao
家家户户
jiājiāhùhù
mỗi gia đình (thành ngữ); mọi nhà
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.