Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
许可
xǔkě
Cho phép; cho phép; chấp thuận
宣布
xuānbù
tuyên bố
宣传
xuānchuán
tuyên truyền; tuyên truyền; tuyên truyền
选手
xuǎnshǒu
tuyển thủ; Vận động viên
选修
xuǎnxiū
Học môn tự chọn; (ở trường) học tự chọn; môn tự chọn; tự chọn (môn học)
学分
xuéfēn
Tín chỉ; tín chỉ
学年
xuénián
Năm học; năm học
学术
xuéshù
Học thuật; học thuật
学位
xuéwèi
Học vị; bằng cấp học thuật; chỗ trong trường
学问
xuéwen
Kiến thức, học vấn; học vấn; kiến thức; LT:個|个[ge4]
寻求
xúnqiú
Tìm kiếm; tìm kiếm; tìm
寻找
xúnzhǎo
Tìm kiếm; tìm kiếm
训练
xùnliàn
huấn luyện; sự huấn luyện; huấn luyện
迅速
xùnsù
Nhanh chóng; nhanh chóng
亚军
yàjūn
Á quân; vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao); á quân
延期
yánqī
Hoãn lại; trì hoãn; gia hạn; hoãn lại
延伸
yánshēn
Kéo dài, mở rộng; mở rộng; lan ra
延续
yánxù
Tiếp tục; tiếp tục; tiếp diễn; kéo dài
延长
yáncháng
Kéo dài; kéo dài
严厉
yánlì
Nghiêm khắc; nghiêm khắc; nghiêm ngặt
言语
yányǔ
Lời nói; từ ngữ; lời nói; ngôn ngữ (nói)
研制
yánzhì
Nghiên cứu và chế tạo; nghiên cứu chế tạo
眼光
yǎnguāng
Nhãn quang, tầm nhìn; ánh nhìn; nhãn quan; tầm nhìn; tầm mắt
眼泪
yǎnlèi
Nước mắt; nước mắt
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.