Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
收购
shōugòu
Thu mua, thâu tóm; mua; thu mua; thu nhận
收获
shōuhuò
Thu hoạch; thu hoạch
收看
shōu kàn · shōukàn
xem, đón xem; xem
收益
shōuyì
Thu nhập, lợi nhuận; thu nhập; lợi nhuận
手法
shǒufǎ
Thủ pháp, kỹ xảo; kỹ thuật; mánh khóe; kỹ năng
手工
shǒugōng
Thủ công; thủ công
手术
shǒushù
Phẫu thuật; phẫu thuật
手套
shǒutào
Găng tay; găng tay
手续
shǒuxù
thủ tục
手指
shǒuzhǐ
ngón tay
受灾
shòuzāi
Bị thiên tai, gặp nạn; bị thiên tai; bị ảnh hưởng bởi thảm họa tự nhiên
书包
shū bāo
cặp sách
书架
shūjià
giá sách
舒适
shūshì
Thoải mái; thoải mái
输出
shūchū
Xuất khẩu; đầu ra; xuất khẩu; đầu ra
输入
shūrù
nhập, nhập vào; nhập
熟练
shúliàn
Thành thạo, thuần thục; thành thạo
熟人
shú rén · shúrén
người quen
属于
shǔyú
thuộc về
数据
shùjù
Dữ liệu; dữ liệu
数目
shùmù
Số lượng; số lượng; số
双方
shuāngfāng
đôi bên, hai bên; hai bên
水库
shuǐkù
Hồ chứa nước; hồ chứa nước; LT:座[zuo4]
说服
shuōfú
Thuyết phục; thuyết phục
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.