Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
时刻
shíkè
thời khắc; luôn luôn; thời khắc
实惠
shíhuì
Thực tế, rẻ mà tốt; lợi ích thiết thực; lợi thế vật chất; rẻ; kinh tế
实力
shílì
thực lực
实施
shíshī
Thực thi, thực hiện; thực hiện
实习
shíxí
thực tập
实现
shíxiàn
thực hiện; biến thành hiện thực; thực hiện
实行
shíxíng
thực hành, thực thi, thi hành; thực hiện
实验
shíyàn
làm thí nghiệm; thí nghiệm; thí nghiệm
实用
shíyòng
Thực dụng, thiết thực; thực dụng
使劲
shǐjìn
Ra sức, dùng sức; dốc hết sức lực
始终
shǐzhōng
từ đầu đến cuối, luôn luôn; luôn luôn
士兵
shìbīng
Chiến sĩ, binh lính; lính; LT:個|个[ge4]
示范
shìfàn
Làm mẫu, biểu diễn; trình diễn; cho thấy cách làm gì đó; minh họa; một ví dụ mẫu
事故
shìgù
sự cố
事件
shìjiàn
sự kiện
事实
shìshí
sự thật, thực tế; sự thật
事物
shìwù
Sự vật; sự vật
事先
shìxiān
Trước, trước tiên; trước
事业
shìyè
sự nghiệp
势力
shìlì
Thế lực, quyền lực; quyền lực; ảnh hưởng; một lực lượng (quân sự, chính trị v.v.)
试卷
shìjuàn
Đề thi, bài thi; bài thi
试图
shìtú
Cố gắng, thử; cố gắng; thử
试验
shìyàn
thí nghiệm; thử nghiệm
适用
shì yòng · shìyòng
thích hợp; áp dụng
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.