Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
未来
wèilái
Tương lai; tương lai
本子
běn zi
vở; vở; sổ
本领
běnlǐng
bản lĩnh
机制
jīzhì
Cơ chế; cơ chế
机器
jīqì
máy móc; máy
机构
jīgòu
Cơ cấu, tổ chức; cơ cấu
机票
jī piào
vé máy bay
机遇
jīyù
Cơ hội, dịp tốt; cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may
权利
quánlì
Quyền lợi; quyền lợi
来源
láiyuán
Nguồn gốc, nguồn; nguồn
极其
jíqí
Cực kỳ, hết sức; cực kỳ
构成
gòuchéng
Cấu thành; cấu thành
构造
gòuzào
Cấu tạo; cấu trúc; thành phần; kiến tạo (địa chất); LT:個|个[ge4]
果实
guǒshí
Quả, thành quả; trái cây
果然
guǒrán
quả nhiên, đúng là; quả nhiên
查询
cháxún
Tra cứu, hỏi thông tin; kiểm tra; hỏi; tham khảo (tài liệu,...); điều tra
标志
biāozhì
dấu hiệu, biểu tượng; đánh dấu; dấu hiệu
标题
biāotí
Tiêu đề; tiêu đề
根本
gēnběn
vốn dĩ, căn bản; cơ bản; gốc rễ, nền tảng; căn bản
格外
géwài
Đặc biệt, ngoại lệ; đặc biệt
检测
jiǎncè
Kiểm tra, xét nghiệm, phân tích; phát hiện; kiểm tra; kiểm định; cảm biến
检验
jiǎnyàn
Kiểm nghiệm, kiểm tra; kiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệm
概念
gàiniàn
khái niệm
概括
gàikuò
Khái quát, tóm tắt; tổng quát
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.