Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
鹥
yī
vịt mào (Anas penelope, một loài vịt Âu-Á); mòng biển (cổ)
鹦
yīng
con vẹt
鹧
zhè
gà gô; Francolinus chinensis
鹨
liù
chim chiền chiện (chi Anthus)
鹩
liáo
chim liêu đông
鹪
jiāo
chim hồng tước đông
鹫
jiù
kền kền
鹬
yù
dẽ cả; dẽ
鹭
lù
con diệc
鹮
huán
cò quăm; cò mỏ thìa; họ Threskiornithidae
鹯
zhān
cắt nhỏ; chim én
鹱
hù
(dạng kết hợp) chim họ Procellariidae, bao gồm chim hải âu, hải yến,...
鹲
méng
chim nhiệt đới
鹳
guàn
sếu; cò
鹴
shuāng
dùng trong 鷫鸘|鹔鹴[su4 shuang1]
鹸
jiǎn
biến thể tiếng Nhật của 鹼|碱[jian3]
鹾
cuó
nước muối; muối
麀
yōu
nai cái; hươu cái; động vật cái
麁
cū
biến thể của 麤|粗[cu1]
麂
jǐ
nai hoẵng
麃
biāo · páo
nhổ cỏ; (cổ) một loại nai
麄
cū
biến thể của 粗[cu1]
麅
páo
biến thể của 狍[pao2]
麇
jūn · qún
nai không sừng; (văn học) số lượng lớn; túm tụm
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.