Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
鲠
gěng
mắc nghẹn vì một mẩu thức ăn; bị mắc nghẹn bởi thức ăn; (văn học) mắc xương cá trong họng
鲡
lí
cá chình
鲢
lián
Hypophthalmichthys moritrix
鲣
jiān
cá ngừ sọc dưa
鲥
shí
cá shad; Ilisha elongata
鲦
tiáo
cá bụng nhọn Hàn Quốc (cá, Hemiculter leucisculus); cá trích
鲧
Gǔn · gǔn
biến thể của 鯀|鲧[Gun3]; Cổn, cha thần thoại của Đại Vũ 大禹[Da4 Yu3]
鲨
shā
cá mập
鲩
huàn
cá chép
鲪
jūn
Sebastodes guntheri
鲫
jì
cá chép bạc; cá rô cát
鲭
qīng · zhēng
cá thu; (văn học) món canh cá và thịt hầm
鲮
líng
cá trôi bùn (Cirrhina molitorella)
鲯
qí
cá mahi-mahi (Coryphaena hippurus); cá dorado
鲰
Zōu · zōu
họ [Zou1]; cá nhỏ; cá minnows
鲱
fēi
cá trích Thái Bình Dương
鲲
kūn
cá bột (cá mới nở); con cá khổng lồ trong truyền thuyết có thể biến thành chim khổng lồ 鵬|鹏[Peng2]
鲳
chāng
xem 鯧魚|鲳鱼[chang1 yu2]
鲴
gù
Xenocypris, chi cá chép tìm thấy ở Đông Á
鲵
ní
Cryptobranchus japonicus; kỳ giông
鲶
nián
cá trê (Parasilurus asotus); cá trê Đông phương; xem cũng 鮎|鲇[nian2]
鲷
diāo
cá tráp; pagrus major
鲹
shēn
cá khế (động vật học)
鲻
zī
cá đối
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.