Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
魉
liǎng
dùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]
魊
yù
ma quỷ của trẻ em
魋
tuí
gấu nâu Nhật Bản
魌
qī
mặt nạ thần dùng trong nghi lễ trừ tà và xua đuổi dịch bệnh; (cổ) xấu xí
魍
wǎng
dùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]
魏
Wèi · wèi
họ [Wei4]; tên của một nước chư hầu thời nhà Chu từ năm 661 TCN ở Sơn Tây, một trong Chiến Quốc Thất Hùng; nước Ngụy, do Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] thành lập, một trong Tam Quốc sau triều Hán; triều Ngụy 221-265; Ngụy Châu hoặc Ngụy Huyện trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
魑
chī
dùng trong 魑魅[chi1mei4]
魖
xū
dùng trong 黑魖魖[hei1 xu1 xu1]
魠
tuō
dùng trong 土魠魚|土魠鱼[tu3 tuo1 yu2]
魣
yú · xù
cá rô
魦
shā
họ cá mập, bao gồm một số loài cá đuối
魬
fǎn · bǎn
cá bơn hoặc cá bềnh bự
魭
yuán
biến thể cũ của 黿|鼋[yuan2]
魵
fén
tôm
魸
piàn
cá trê
魾
pī
Bagarius, một chi cá da trơn châu Á
鮨
qí · yì
sushi; cá mú (Bồ Đào Nha: garoupa); Epinephelus septemfasciatus
鮻
suō
cá đối môi đỏ (Planiliza haematocheilus)
鮿
zhé
(cá nước ngọt)
鯆
fǔ · pū
cá đuối
鯈
chóu · tiáo
Leuciscus macropus
鯙
chún
Scomberomorus sinensis
鯠
lái
ban tặng; ban cho cấp dưới; thưởng
鯥
lù
Pomatomus saltatrix; cá xanh
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.