Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
訧
yóu
lỗi; lầm
訬
chāo
ồn ào; náo động; phiền toái
訳
yì
biến thể Nhật Bản của 譯|译[yi4]
訹
xù
lừa phỉnh bằng chuyện bịa đặt
訾
Zī · zī · zǐ
họ [Zi1]; tính toán; đánh giá; sự giàu có; phỉ báng
詅
líng
bán
詈
lì
chửi; mắng; rủa
詊
pàn
lời nói khéo; làm vui lòng
詑
tuó · yí
lừa dối
詟
zhé
bị sợ hãi
詨
jiāo · xiào
một loại ve sầu, cosmopsaltria
詸
mí
biến thể của 謎|谜[mi2]
詹
Zhān · zhān
họ [Zhan1]; (văn học) dài dòng; (văn học) đến, đạt tới
詻
è
khắc nghiệt; khó gần
誂
tiǎo
dụ dỗ
誃
chǐ · yí
tách rời
誊
téng
chép lại; sao chép; (từ không cố định)
誋
jì
biến thể của 忌[jì]
誙
kēng
(cổ) chắc chắn; đúng vậy!
誧
pǔ · bū
to lớn; khuyên răn
読
dú
biến thể Nhật Bản của 讀|读[du2]
誯
chàng
(cổ) biến thể của 唱[chang4]
諆
qī
lừa dối; gian lận
諌
jiàn · dǒng
biến thể của 諫|谏[jian4]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.