Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
覅
fiào
viết tắt của 勿要; không được; xin đừng
覉
jī
biến thể của 羈|羁[ji1]
覌
guān
biến thể của 觀|观[guan1]
覐
jiào · jué
biến thể cũ của 覺|觉[jiao4]; biến thể cũ của 覺|觉[jue2]
覗
sī · sì
nhìn trộm
覚
jué
biến thể tiếng Nhật của 覺|觉[jue2]
覜
tiào
yết kiến
覤
xì
biến thể của 虩[xi4]
覧
lǎn
biến thể Nhật Bản của 覽|览
覰
qù · qū
biến thể của 覷|觑[qu4]
観
guān
biến thể tiếng Nhật của 觀|观[guan1]
觃
yàn
(dùng trong tên địa danh)
觅
mì
(văn học) tìm kiếm; tìm thấy; biến thể cũ của 覓|觅[mi4]
觇
chān
quan sát; theo dõi; tiếng Đài Loan đọc là [zhan1]
觊
jì
thèm muốn; khao khát
觋
xí
pháp sư
觌
dí
mặt đối mặt
觍
tiǎn
đáng xấu hổ; không biết xấu hổ
觎
yú
khao khát mãnh liệt
觏
gòu
hoàn thành; gặp bất ngờ; nhìn thấy
觐
jìn
(lịch sử) yết kiến Hoàng đế
觑
qù
theo dõi; rình mò
觔
jīn
biến thể của 筋[jin1]; biến thể của 斤[jin1]
觖
jué
không hài lòng
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.