Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
薇
wēi
Osmunda regalis, một loài dương xỉ; tiếng Đài Loan đọc là [wei2]
薉
wèi · huì
nhiều cỏ dại
薏
yì
xem 薏苡[yi4 yi3]
薐
léng
tên cũ của rau chân vịt
薖
kē
to lớn; trông đói khát
薛
Xuē · xuē
họ [Xue1]; chư hầu thời Chu (1046-256 TC); cỏ giống ngải (cổ điển)
薜
bì
Cây vả bò
薠
fán
loài thực vật giống cỏ tranh 莎草[suo1 cao3] (cổ điển)
薢
xiào · xiè
cây leo thân gỗ
薤
xiè
Allium bakeri; hành tăm; hành lá
薧
kǎo · hāo
thực phẩm khô
薨
hōng
cái chết của hoàng tử; bày đàn
薫
xūn
biến thể tiếng Nhật của 薰
薬
yào
biến thể tiếng Nhật của 藥|药
薮
sǒu
đầm lầy; nơi tụ họp
薰
xūn
cỏ thơm; Coumarouna odorata; đậu tonka; coumarin
薳
Wěi · wěi
họ [Wei3]
薶
mái · wō
biến thể cũ của 埋[mai2]; làm bẩn; làm dơ
薷
rú
Elshotria paltrini
薸
piāo · piáo
bèo
薹
tái
Carex dispalatha
薻
zǎo
biến thể cũ của 藻[zao3]
薽
zhēn
(cỏ); (hoa lan)
薾
ěr
hoa mọc sum suê
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.