Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
蔌
Sù · sù
họ [Su4]; (văn học) rau củ
蔎
shè
Thea sinensis
蔓
mán · màn
dùng trong 蔓菁[man2 jing5]; cây leo; lan ra
蔘
shēn
nhân sâm
蔙
xuàn
(thảo mộc)
蔟
cù
tập hợp; giá cho tằm; tổ
蔡
Cài · cài
họ [Cai4]
蔫
niān
héo; tàn úa; ủ rũ; thiếu sức sống
蔯
chén
một loại ngải cứu
蔳
qiàn
biến thể cũ của 蒨[qian4]
蔵
cáng · zāng
biến thể tiếng Nhật của 藏
蔷
qiáng
dùng trong 薔薇|蔷薇[qiang2 wei1]
蔸
dōu
rễ và thân dưới của một số loại cây; lượng từ cho mảnh và cụm
蔹
liǎn
cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)
蔺
Lìn · lìn
họ [Lin4]; cây bồ
蔻
kòu
dùng trong 豆蔻[dou4 kou4]
蔾
lí
rau giền
蕃
bō · fān · fán
xem 吐蕃[Tu3 bo1]; biến thể của 番[fan1]; nước ngoài (không phải Trung Quốc); sum suê; phát triển mạnh
蕈
xùn
mốc; nấm
蕊
ruǐ
biến thể của 蕊[rui3]; nhị; nhụy
蕍
yú
cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica)
蕐
huá
biến thể cũ của 華|华[hua2]
蕑
Jiān · jiān
họ [Jian1]; Eupatorium chinensis
蕔
bāo
một loại cỏ (cũ)
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.