Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
腙
zōng
hydrazone (hóa học)
腚
dìng
mông; đít
腜
méi
thai máy
腠
còu
mô giữa da và thịt
腧
shù
huyệt châm cứu; huyệt vị
腩
nǎn
thịt ức; bụng bò; thịt mềm từ dưới bụng bò và xương sườn lân cận; xem 牛腩[niu2 nan3] đặc biệt trong ẩm thực Quảng Đông; dịch sai thành thăn bò
腬
róu
nhờn (tiếng Quảng Đông)
腭
è
vòm miệng; nóc miệng
腯
tú
mập (của heo)
腱
jiàn
gân; gân cốt
腴
yú
mỡ bụng; màu mỡ; giàu có
腶
duàn
thịt khô
腻
nì
béo; mềm; mỡ màng; thân mật; chán
腼
miǎn
e thẹn
腽
wà
dùng trong 膃肭|腽肭[wa4 na4]
膂
lǚ
xương sống; sức mạnh
膆
sù
(văn học) mập; diều của chim (biến thể của 嗉[su4])
膇
zhuì
sưng bàn chân
膈
gé · gè
cơ hoành (giải phẫu); (chỉ dùng trong 膈應|膈应[ge4 ying5])
膋
liáo
mỡ trên ruột
膌
jí
biến thể cũ của 瘠[ji2]
膑
bìn
biến thể của 髕|髌[bin4]
膔
biāo · lù
biến thể của 膘[biao1]; âm thanh bụng sôi
膗
chuái
(phương ngữ) thừa cân nghiêm trọng; béo phì
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.