HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

péng

Từ điển mở

bor (hoá học)

Chữ HánBộ

zhuì

Từ điển mở

iodua; dằn vật gì

Chữ HánBộ

qìng

Từ điển mở

(đá)

Chữ HánBộ

dìng

Từ điển mở

biến thể của 碇[ding4]; mỏ neo

Chữ HánBộ

mín · hūn

Từ điển mở

biến thể cũ của 珉[min2]

Chữ HánBộ

diāo

Từ điển mở

hang đá (cổ)

Chữ HánBộ

què

Từ điển mở

(ngọc)

Chữ HánBộ

duì

Từ điển mở

chày; giã bằng chày

Chữ HánBộ

Từ điển mở

đá quý kém; một loại ngọc

Chữ HánBộ

diǎn

Từ điển mở

iốt (hóa học)

Chữ HánBộ

bèi

Từ điển mở

(dùng trong địa danh)

Chữ HánBộ

Từ điển mở

băng tích; đá trong vùng nước cạn

Chữ HánBộ

chěn

Từ điển mở

nhám (của thức ăn); không ưa nhìn

Chữ HánBộ

ruǎn

Từ điển mở

đá giống ngọc

Chữ HánBộ

yán

Từ điển mở

vách đá

Chữ HánBộ Hán–Việt: nham

zhóu · dú

Từ điển mở

trục lăn bằng đá (để đập lúa, san bằng mặt đất, v.v.); cách phát âm ở Đài Loan: [du2]

Chữ HánBộ

jié

Từ điển mở

bia đá

Chữ HánBộ

biǎn

Từ điển mở

đá nguy hiểm nhô ra trên ghềnh nước xiết

Chữ HánBộ

duàn

Từ điển mở

đá thô (dùng làm đá mài)

Chữ HánBộ

xiá

Từ điển mở

đá mài

Chữ HánBộ

nǎo

Từ điển mở

biến thể của 瑙[nao3]; mã não

Chữ HánBộ

Từ điển mở

nguyên tố teluri (hoá học)

Chữ HánBộ

chá

Từ điển mở

lỗi; mảnh kính; cãi nhau

Chữ HánBộ

què

Từ điển mở

rắn; chắc chắn

Chữ HánBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.