Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
盉
hé
đồ đựng tương tự như ấm, nhưng có ba hoặc bốn chân, dùng thời cổ đại để hâm rượu
盋
bō
biến thể không phổ biến của 缽|钵[bo1]
盍
hé
biến thể của 盍[he2]; tại sao không
盎
àng
đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ; (văn học) tràn đầy; phong phú
盚
Qiú · qiú
họ [Qiu2]
盝
lù
hộp, case
盥
guàn
rửa (đặc biệt là tay)
盦
ān
đồ đựng
盩
zhōu
tên một quận ở Thiểm Tây
盬
gǔ
lọ đậy kín
盭
lì
không lý lẽ; bạo lực
盱
Xū · xū
họ [Xu1]; lo lắng; nhìn chằm chằm
盵
Qì · qì
họ [Qi4]
盹
dǔn
chợp mắt; ngủ gật
盻
xì
nhìn chằm chằm
眂
shì
biến thể cũ của 視|视[shi4]
眄
miǎn · miàn
liếc mắt; nhìn hé mắt; nhìn nghiêng
眅
pān
trợn mắt
眇
miǎo
mù một mắt; mù; nhỏ bé; khiêm tốn; nhìn chằm chằm
眈
dān
nhìn chằm chằm
眊
mào
thị lực kém
県
xiàn
biến thể Nhật Bản của 縣|县; tỉnh của Nhật Bản
眍
kōu
bị lõm vào (mắt)
眑
yǎo
mắt trũng; sâu; sâu sắc
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.