Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
玟
mín · wén
đá giống ngọc; vân trong ngọc
玠
jiè
thẻ ngọc biểu thị cấp bậc
玡
yá
biến thể của 琊[ya2]
玢
bīn · fēn
(văn học) một loại ngọc; đá porphyrit
玤
bàng
(đá quý)
玥
yuè
ngọc trai dùng trong tế lễ
玦
jué
mặt dây chuyền ngọc hình bán nguyệt
玭
pín
ngọc trai
玮
wěi
(ngọc màu đỏ); quý giá; hiếm
玱
qiāng
(từ tượng thanh) tiếng leng keng của ngọc
玳
dài
mai rùa; rùa; biến thể của 玳[dai4]
玶
píng
tên một loại ngọc
玷
diàn
vết nhơ; ô danh; tì vết trên ngọc
玹
xuán
đá quý như ngọc; màu ngọc
玺
xǐ
ấn của người cai trị
玼
cǐ
trong suốt (như trong viên ngọc)
玿
sháo
(văn học) một loại ngọc đẹp
珀
pò
dùng trong 琥珀[hu3 po4]
珂
kē
đá giống ngọc
珃
rǎn
(ngọc)
珅
shēn
một loại ngọc
珇
zǔ
chạm khắc trên ngọc
珈
jiā
gamma; đồ trang sức
珉
mín
đá cẩm thạch, đá giống ngọc
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.