Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
蟊
máo
bọ cánh cứng Tây Ban Nha; con mọt ăn ngũ cốc
冇
mǎo
không có (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong tiếng Quan Thoại: 沒有|没有[mei2 you3])
卯
mǎo
lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng); chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão; phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90° (đông); biến thể của 鉚|铆[mao3]; gắng sức
峁
mǎo
gò đất vàng tròn (ở Tây Bắc Trung Quốc)
泖
mǎo
nước tĩnh
昴
mǎo
chòm sao Thất Nữ
铆
mǎo
tán đinh; (thông tục) dốc sức
冃
mào
biến thể cũ của 帽[mao4]; mũ; nón
皃
mào
biến thể của 貌[mao4]
芼
mào
chọn; lựa rau
眊
mào
thị lực kém
耄
mào
tuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90); người tám mươi tuổi; người chín mươi tuổi
袤
mào
chiều dài; khoảng cách từ bắc tới nam
媢
mào
đố kỵ
鄚
Mò · mào
họ [Mo4]
楙
mào
Cydonia japonica
毷
mào
bồn chồn
瑁
mào
(ngọc)
瞀
mào
thị lực không rõ; mờ mịt
鄮
mào
tên địa danh cổ
蝐
mào
xem 蝳蝐[dai4 mao4]
懋
mào
chăm chỉ; tươi tốt; nguy nga
嚜
me5 · me
(trợ từ ngữ khí)
坆
fén · méi
biến thể của 墳|坟[fen2]; mộ; phần mộ; biến thể của 梅[mei2]; mơ
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.