Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
猲
hè · xiē
sợ hãi; kinh hoàng; chó mõm ngắn
猳
jiā
vượn trong thần thoại; biến thể của 豭[jia1]
猵
biān · piàn
một loại rái cá; dùng trong 猵狙[pian4 ju1]
猷
yóu
lên kế hoạch; mưu tính
猸
méi
dùng cho chồn, lửng hoặc cầy mangut
猹
chá
động vật hoang dã giống lửng
猺
yáo
tộc Dao
獀
sōu
chó (phương ngữ); săn bắn
獃
dāi
biến thể của 呆[dai1]; ngốc nghếch; cũng đọc là [ai2]
獉
zhēn
rừng rậm
獍
jìng
một loài vật huyền thoại ăn thịt mẹ nó
獏
mò
biến thể của 貘[mo4]
獐
zhāng
con mang; con hoẵng; biến thể của 獐[zhang1]
獒
áo
(hình thức kết hợp) chó ngao
獕
cuī
dùng trong 猥獕[wei3 cui1]
獗
jué
ngỗ ngược; thô lỗ
獙
bì
dùng trong 獙獙[bi4 bi4]
獚
huáng
chó spaniel
獜
lín
con đom đóm
獝
yù · xù
quỷ
獞
Zhuàng · tóng
biến thể cũ của 壯|壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây; tên một loại chó; các bộ lạc hoang dã ở Nam Trung Quốc
獠
liáo
dữ tợn; săn bắt; tên một bộ lạc
獢
xiāo
chó
獣
shòu
biến thể Nhật Bản của 獸|兽
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.