Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
聮
lián
biến thể cũ của 聯|联[lian2]
臁
lián
hai bên của phần dưới chân
蠊
lián
con gián
鬑
lián
tóc mai rủ
敛
liǎn · liàn
(văn học) kiềm chế; (văn học) kiểm soát (bản thân); thu thập; gom lại; tiếng Đài Loan [lian4]; biến thể của 殮|殓[lian4]
琏
liǎn
đồ tế lễ dùng để đựng ngũ cốc; cũng đọc là [lian2]
裣
liǎn
xem 襝衽|裣衽[lian3 ren4]
摙
liǎn
vận chuyển; dời đi mang theo
蔹
liǎn
cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)
鄻
liǎn
tên địa danh
蘝
liǎn
biến thể của 蘞|蔹, cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)
浰
lì · liàn
tham dự (các sự kiện chính thức)
殓
liàn
khâm liệm chuẩn bị thi thể để vào quan tài
湅
liàn
luộc tơ sống (để làm mềm và làm sạch)
萰
liàn
cây Ampelopsis japonica (dây leo với rễ dùng trong y học cổ truyền); giống như 白蘞|白蔹[bai2 lian3]
楝
liàn
cây xoan
潋
liàn
đầy nước; máng nước
澰
liàn
(văn học) làm ẩm; làm ướt; ngâm trong nước
錬
liàn
Biến thể tiếng Nhật của 煉|炼[lian4]
俍
liáng
(văn học) giỏi về; chuyên nghiệp trong; (văn học) thợ thủ công lành nghề
椋
liáng
dùng trong 椋鳥|椋鸟[liang2 niao3]
辌
liáng
xem 轀輬|辒辌[wen1 liang2]
粱
liáng
cây cao lương
両
liǎng
biến thể tiếng Nhật của 兩|两[liang3]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.